VINFAST VF8 ALL NEW 2026 THẾ HỆ MỚI
Vào ngày 20/5/2026 Vinfast chính thức công bố ra mắt VinFast VF 8 thế hệ mới là mẫu xe thuộc phân khúc SUV cỡ D.Với nhiều nâng cấp đột phá về nền tảng công nghệ, là thành quả nghiên cứu của chính đội ngũ kỹ sư VinFast, mang đến trải nghiệm vận hành êm ái, tiện nghi và ổn định vượt trội. Xe có giá niêm yết khá ấn tượng với 999 triệu đồng, được áp dụng ch
ính sách ưu đãi 51 triệu đồng dành cho khách hàng đặt cọc sớm trong giai đoạn từ 27/5 – 3/6/2026.

GIÁ BÁN VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI KHI ĐẶT CỌC VINFAST VF8 ALL NEW 2026 MỚI
| STT |
NỘI DUNG CHI PHÍ |
VF8 ALL New mới |
| 1 |
Gía xe niêm yết mua pin |
999,000,000 |
| 2 |
Ưu đãi giảm10% |
99,900,000 |
| 3 |
Ưu đãi mùa hè rực rỡ giảm 2% |
19,980,000 |
| 4 |
Ưu đãi đặt cọc tiên phong |
51,000,000 |
|
|
|
|
GIÁ XE THỰC TẾ PHẢI TRẢ |
828,120,000 |
MÀU NGOẠI THẤT VF8 ALL NEW
VinFast VF8 thế hệ mới ra mắt với 4 màu tiêu chuẩn: Trắng, Đen, Đỏ, Xanh dương và 8 màu nâng cao: Cam, Tím, Đỏ nóc đen, Cam nóc trắng, Cam nóc đen, Tím nóc trắng, Đen nóc trắng, Xanh dương nóc trắng.

Thông số kỹ thuật Xe vinfast VF8 all new 2026
Dài x rộng x Cao (mm): 4701 x 1872 x 1670
Số ghế ngồi: 5 ghế
Dung lượng pin khả dụng: 60,13 Kwh
Thời gian nạp pin nhanh nhất (10%-70%): Dưới 30 phút
Kích thước mâm xe: 19 Inch
Màn hình giải trí trung tâm:12,9 Inch
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí :Ghế lái
Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh hướng : Ngả ghế; tỉ lệ gập 60:40
An toàn & an ninh:
- Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển
- Cảnh báo chống trộm
- Tính năng khóa động cơ khi có trộm
- Giám sát áp suất lốp dTPMS
- Căng đai khẩn cấp trước và sau
Hệ thống hỗ trợ lái nâng cao ADAS với một số tính năng nổi bật:
- Trợ lái trên cao tốc/di chuyển khi tắc đường
- Ga tự động thích ứng/ Điều chỉnh tốc độ thông minh
- Phanh tự động khẩn cấp trước
- Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp
- Đèn chiếu xa tự động

NỘI THẤT VINFAST VF8 THẾ HỆ MỚI
Khoang nội thất VF 8 thế hệ mới được phát triển theo triết lý tối giản, hiện đại — nơi mọi chi tiết đều được tinh chỉnh để mang lại cảm giác trực quan, liền mạch và và đặc biệt đề cao công thái học, tập trung hơn vào trải nghiệm người lái. Tâm điểm của bảng táp-lô vát ngang là màn hình thông tin giải trí trung tâm kích thước 12,9 inch, hiển thị sắc nét và tích hợp hầu hết các tính năng điều khiển xe với giao diện đơn giản, dễ sử dụng. Màn hình phía sau vô-lăng giúp cung cấp đầy đủ các thông tin vận hành quan trọng, kết hợp cùng cần chuyển số sau vô-lăng giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện hơn.
VinFast VF8 thế hệ mới được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng, tích hợp chức năng ion hóa không khí và bộ lọc Combi 1.0 giúp đảm bảo sức khỏe và sự dễ chịu cho người ngồi trong xe. Ghế ngồi công thái học được thiết kế thể thao, trong đó ghế lái có thể chỉnh điện 6 hướng kèm nhớ vị trí, hàng ghế 2 có thể điều chỉnh độ ngả và gập phẳng tỷ lệ 60:40 để tăng không gian chứa đồ khi cần thiết. Xe cũng được tích hợp trợ lý ảo hỗ trợ tiếng Việt đa vùng miền và hệ thống âm thanh 8 loa cao cấp, mang đến trải nghiệm giải trí ấn tượng cho người dùng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VINFAST VF8 THẾ HỆ MỚI
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG |
| Kích thước |
| Chiều dài D (mm) |
4.701 |
| Chiều rộng R (mm) |
1.872 |
| Chiều cao C (mm) |
1.670 |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2.840 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) |
170 |
| Tải trọng |
| Trọng lượng không tải (kg) |
1.870 |
| Số chỗ ngồi (chỗ) |
5 |
| HỆ TRUYỀN ĐỘNG |
| Động cơ |
| Công suất tối đa (Kw) |
170 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) |
330 |
| Pin & sạc |
| Dung lượng pin (Kwh) |
60,13 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) |
480 – 500 (NEDC)tùy điều kiện vận hành |
| Dây sạc di động (Kw) |
Phụ kiện chính hãng: 3.5 Kw |
| Bộ sạc tại nhà (Kw) |
Phụ kiện chính hãng: 7.4 Kw |
| Công suất sạc chậm AC tối đa (Kw) |
7.2 |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa (Kw) |
100 |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) từ 10% đến 70% |
Dưới 30 phút sạc nhanhtại trạm sạc 250Kw (10-70%) |
| Truyền động khác |
| Hệ thống phanh tái sinh |
Có |
| Chọn chế đội lái |
Tiết kiệm / Thường / Thể Thao |
| Hệ dẫn động |
Cầu trước (FWD) |
| KHUNG GẦM |
| Hệ thống treo |
|
| Hệ thống treo trước/sau |
MacPherson/ Treo đa liên kết |
| Phanh |
| Hệ thống phanh trước/sau |
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc |
| Phanh đỗ |
Điện tử tích hợp giữ phanh tự động |
| Hệ thống chống có cứng phanh ABS |
Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD |
Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA |
Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC |
Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS |
Có |
| Hỗ trợ khởi hàng ngang dốc HSA |
Có |
| Chức năng chống lật ROM |
Có |
| Hỗ trợ xuống dốc HDC |
Có |
| Đèn báo nguy hiểm khi phanh khẩn cấp ESS |
Có |
| Vành và lốp xe |
| Kích thước mâm xe |
19 inch |
| NGOẠI THẤT |
| Ngoại thất |
| Đèn pha |
LED tự động |
| Đèn chờ dẫn đường |
Có |
| Đèn chiếu sáng ban ngày |
LED |
| Đèn chào mừng |
Có |
| Đèn hậu |
LED |
| Đèn phanh trên cao phía sau |
LED |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía trước/sau |
Có |
| Gương chiếu hậu |
Chỉnh điện, gập điện.Tích hợp báo rẽ,
tự động chỉnh khi lùi, nhớ vị trí. |
| Kiểu cửa sổ |
Chỉnh điện,lên/xuống một chạm cả 4 cửa. |
| Gạt mưa trước |
Tự động |
| Điều chỉnh cốp sau |
Chỉnh điện |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe |
Có |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI |
| Nội thất & tiện nghi |
| Chất liệu bọc ghế |
Bọc da nhân tạo |
| Ghế lái |
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí |
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh hướng |
Ngả ghế, tỉ lệ gập 60:40 |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX |
Có |
| Loại vô lăng |
Bọc da nhân tạo. Chỉnh cơ 4 hướng.Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS |
| Hệ thống điều hòa |
| Hệ thống điều hòa |
Tự động, 2 vùng.Tích hợp chức năng kiểm hoát chất lượng, ion hóa không khí |
| Lọc không khí Cabin |
Combi 1.0 |
| Hệ thống tin giải trí |
| Màn hình giải trí trung tâm |
12,9 Inch |
| Màn hình thông tin sau vô lăng |
Có |
| Hệ thống âm thanh cao cấp |
8 loa |
| Tiện nghi khác |
| Gương chiếu hậu trong xe |
Chống chói tự động |
| Cổng USB |
Hàng trước: 1 x Type-A & 1 x Type-CHàng ghế 2: 2 x Type-C |
| Sạc không dây |
Có |
| AN TOÀN & AN NINH |
| An toàn & an ninh |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển |
Có |
| Cảnh báo chống trộm |
Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm |
Có |
| Giám sát áp suất lốp |
dTPMS |
| Căng đai khẩn cấp |
Trước và sau |
| Xác định hành khách & Cảnh báo dây an toàn |
Có |
| TÍNH NĂNG ADAS |
| Hỗ trợ lái tiêu chuẩn |
|
| Trợ lái trên cao tốc/di chuyển khi tắc đường |
Có |
| Tự động dừng trong trường hợp khẩn cấp |
Có |
| Ga tự động thích ứng |
Có |
| Nhận biết biển báo giao thông |
Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh |
Có |
| Hỗ trợ làn đường |
| Cảnh báo chệch làn |
Có |
| Hỗ trợ giữ làn |
Có |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp |
Có |
| Trợ lái khi có nguy cơ va chạm |
| Phanh tự động khẩn cấp trước |
Có |
| Cảnh báo va chạm |
| Cảnh báo va chạm phía trước |
Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau |
Có |
| Cảnh báo điểm mù |
Có |
| Cảnh báo mở cửa |
Có |
| Hỗ trợ đỗ xe tiêu chuẩn |
| Camera 360 |
Có |
| Cảm biến đỗ xe phía trước |
Có |
| Cảm biến đỗ xe phía sau |
Có |
| Hỗ trợ khác |
| Đèn chiếu xa tự động |
Có |
| TRỢ LÝ ẢO |
| Hướng dẫn sử dụng và xử lý khi có sự cố |
| Tư vấn cách thức sử dụng và vận hành xe hiệu quả |
Có |
| Tư vấn tình trạng xe và hỗ trợ xử lý sự cố |
Có |
| Cập nhật / Góp ý cho trợ lý ảo |
Có |
| Điều khiển chức năng trên xe |
| Hỗ trợ điều khiển, thiết lập nhanh |
Có |
| Hỗ trợ giải trí đa phương tiện |
Có |
| Hỗ trợ điều hướng dẫn đường |
Có |
| Hỗ trợ gọi điện thoại rảnh tay |
Có |
| Cá nhân hóa trợ lý ảo |
| Chào hỏi, thực hiện lệnh theo kịch bản tạo sẵn |
Có |
| Cài đặt cơ bản |
Có |
| Cài đặt nâng cao (AI tạo sinh) |
Tùy chọn |
| Hỏi đáp và truy vấn thông tin |
| Chuyện phiếm & tiếu lâm |
Có |
| Hỏi đáp thông tin chung |
Có |
| Trợ lý ảo du lịch |
Tùy chọn |
| ỨNG DỤNG TRÊN ĐỒNG HỒ THÔNG MINH |
| Ứng dụng trên đồng hồ thông minh |
| Giám sát xe từ xa |
Tùy chọn |
| Điều khiển xe từ xa |
Tùy chọn |
| THÔNG TIN GIẢI TRÍ TRÊN XE |
| Chế độ xe đặc biệt |
| Các chế độ vận hành đặc biệt |
Tiêu chuẩn: Giới hạnTùy chọn: Đầy đủ tính năng |
| Quản lý kết nối |
| Quản lý thiết bị Bluetooth |
Có |
| Quản lý WiFi |
Có phát Hotspot |
| Quản lý eSIM |
Có |
| Quản lý |
| Giám sát tình trạng pin,Giới hạn dung lượng/dòng sạc |
Có |
| Hồ sơ người lái |
Có |
| Giải trí |
| Giải trí cơ bản |
Có (Đài FM, Bluetooth, USB) |
| Giải trí trực tuyến |
Tùy chọn |
| Kết nối với Android Auto và Apple Carplay |
Có |
| Điều hướng, dẫn đường |
| Bản đồ cơ bản |
Tiêu chuẩn: HERE mapTuỳ chọn: Vietmap |
| Dẫn đường nâng cao cho xe điện |
Có |
| Tiện ích |
| Khung tiện ích |
Tiêu chuẩn: Cơ bảnTùy chọn: Nâng cao |
| Hướng dẫn sử dụng |
Có |
| Trình duyệt web |
Có |
| Trò chơi |
Tùy chọn |
| Chuẩn đoán lỗi |
| Tự chuẩn đoán lỗi/Chuẩn đoán lỗi từ xa |
Có |
| Cập nhật phần mềm từ xa |
| Phần mềm miễn phí |
Có |
| Phần mềm thu phí |
Có |
| Chợ ứng dụng |
Tùy chọn |
| ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH |
| Quản lý tài khoản & xe |
| Quản lý tài khoản, ủy quyền cho lái xe thứ 2, đồng bộ lịch,.. |
Có |
| Giám sát xe từ xa & nhận thông báo |
Có |
| Quản lý pin nâng cao |
Tùy chọn |
| Điều khiển & cài đặt xe từ xa |
| Điều khiển từ xa |
Tùy chọn |
| Thiết lập cài đặt từ xa |
Tùy chọn |
| Tìm trạm sạc |
Có |
| Thanh toán phí sạc |
Có |
| Hỗ trợ hậu mãi |
Có |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.